THIS IS THE FIRST TIME – Nghĩa Như Nào, Dùng Ra Sao?

Tag: the first time là thì gì

This is the first time là một cấu trúc được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh giao tiếp. Không chỉ vậy, đây còn là một nội dung thường xuất hiện trong các dạng bài viết lại câu. Vậy This is the first time có ý nghĩa là gì và cách sử dụng ra sao, hãy cùng Ms Hoa Giao Tiếp tìm hiểu nhé!

Contents

I. Ý NGHĨA CỦA THIS IS THE FIRST TIME

1. Định nghĩa FIRST

FIRST có thể được sử dụng như:

Ví dụ: My room in the first floor in this house

Ví dụ: She is the one of the first to receive a gift from my company

Ví dụ: He is the man came first on the race

2. Định nghĩa TIME

Trong tiếng Anh, TIME có thể mang ý nghĩa là:

Ví dụ: I wash my face two times a day.

Ví dụ: We were timed and given certificates according to our speed

3. Ý nghĩa của cấu trúc THIS IS THE FIRST TIME

Vậy, với những ý nghĩa của FIRST và TIME ở trên, ta có thể dễ dàng hiểu THIS IS THE FIRST TIME nghĩa là “Đây là lần đầu tiên”. Đây là một cụm từ cố định để diễn tả một mệnh đề nào đó phía sau được thực hiện lần đầu tiên.

Đôi khi, người ta cũng sử dụng It is the first time thay cho This is the first time.

II. CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC THIS IS THE FIRST TIME

1. Cấu trúc

Cấu trúc sử dụng This is the first time:

THIS IS THE FIRST TIME + S + HAVE/HAS + P2

è S + HAVE/HAS + NEVER + P2 + BEFORE

è S + HAVE/HAS NOT + P2 + BEFORE

Ví dụ:

2. Một số lưu ý

Ví dụ: This is the first time I have played the piano

Ví dụ: This is the first time I have traveled to Dalat

Ví dụ: Yesterday is the first time I have scared like that

​​​​​​​Ví dụ: This is the second time I have came to your house

III. BÀI TẬP ÁP DỤNG

1. Bài tập

Viết lại các câu sau đây:

1. I have never seen a beautiful girl like her

2. I haven’t listen this song

3. She has never learnt playing guitar before

4. My mother hasn’t driven a car before

5. She has not eaten Lobster before

6. This is the first time she has worked with customers

7. This is the first time I had such a delicious dinner

8. This was the first time I have had a true love

9. It is the second time I have traveled to Da Nang

10. It is the first time I have sit on a plane

2. Đáp án

1. This is the first time I have seen a beautiful girl like her

2. This is the first time I have listened this song

3. This is the first time she has learnt playing guitar

4. This is the first time my mother has driven a car

5. This is the first time she has eaten Lobster

6. She hasn’t worked with customers before

7. I haven’t had such a delicious dinner before

8. I haven’t had a true love before

9. I have traveled once before

10. I haven’t sit on a plane before

Trên đây là tất tần tật các kiến thức về cấu trúc This is the first time trong tiếng Anh giao tiếp. Để có thể nắm trọn những kiến thức ngữ pháp trong tiếng Anh Giao Tiếp và áp dụng thành thạo bạn hãy tham gia các lớp học của Ms Hoa Giao Tiếp. Chắc chắn, tiếng Anh sẽ không còn là điều khó khăn!​​​​​​​

Tag: the first time là thì gì

Hỏi đáp - Tags: