Tổng hợp

Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Thanh Hóa 2022/2023

Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Thanh Hóa năm học 2022- 2023 được chúng tôi chia sẻ giúp các em dễ dàng cập nhật điểm chuẩn của các trường THPT trong toàn tỉnh Thanh Hóa.
7538
camnanghaiphong

Tag: điểm chuẩn vào lớp 10 thanh hóa 2020-2021

Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Thanh Hóa năm học 2022- 2023 được chúng tôi chia sẻ giúp các em dễ dàng cập nhật điểm chuẩn của các trường THPT trong toàn tỉnh Thanh Hóa.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Thanh Hóa

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Thanh Hóa 2022-2023 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT công bố chính thức.

➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Thanh Hóa

Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 – 2023 tại Thanh Hóa

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa

Trường THPT chuyên Lam Sơn 2021

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Chuyên Toán 42,7
Chuyên Vật lý 44,6
Chuyên Hóa 45,45
Chuyên Sinh 41,55
Chuyên Tin 41
Chuyên Ngữ văn 48,35
Chuyên Lịch sử 45,75
Chuyên Địa lý 44,65
Chuyên Tiếng Anh 45,95

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa Công lập

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Thanh Hóa Công lập
TT Tên trường Điểm chuẩn
1 THCS và THPT Bá Thước
2 THCS&THPT Nghi Sơn
3 THCS&THPT Như Thanh
4 THCS&THPT Như Xuân
5 THCS&THPT Quan Hóa
6 THCS&THPT Quan Sơn
7 THCS&THPT Thống Nhất
8 THPT Ba Đình
9 THPT Bá Thước
10 THPT Bắc Sơn
11 THPT Bỉm Sơn
12 THPT Cầm Bá Thước
13 THPT Cẩm Thuỷ 1
14 THPT Cẩm Thuỷ 2
15 THPT Cẩm Thuỷ 3
16 THPT Chu Văn An 27.8
17 THPT Đặng Thai Mai 24
18 THPT Đào Duy Từ
19 THPT Đông Sơn 1
20 THPT Đông Sơn 2
21 THPT Hà Trung
22 THPT Hà Văn Mao
23 THPT Hàm Rồng
24 THPT Hậu Lộc 1
25 THPT Hậu Lộc 2
26 THPT Hậu Lộc 3
27 THPT Hậu Lộc 4
28 THPT Hoằng Hoá 2 27,9
29 THPT Hoằng Hoá 3
30 THPT Hoằng Hoá 4
31 THPT Hoàng Lệ Kha
32 THPT Lam Kinh
33 THPT Lang Chánh
34 THPT Lê Hoàn
35 THPT Lê Hồng Phong
36 THPT Lê Lai
37 THPT Lê Lợi
38 THPT Lê Văn Hưu
39 THPT Lương Đắc Bằng
40 THPT Mai Anh Tuấn
41 THPT Mường Lát
42 THPT Nga Sơn
43 THPT Ngọc Lặc
44 THPT Nguyễn Mộng Tuân
45 THPT Nguyễn Quán Nho
46 THPT Nguyễn Thị Lợi
47 THPT Nguyễn Trãi
48 THPT Như Thanh
49 THPT Như Thanh 2
50 THPT Như Xuân
51 THPT Như Xuân 2
52 THPT Nông Cống 1
53 THPT Nông Cống 2
54 THPT Nông Cống 3
55 THPT Nông Cống 4
56 THPT Quan Hoá
57 THPT Quan Sơn
58 THPT Quảng Xương 1 31,4
59 THPT Quảng Xương 2
60 THPT Quảng Xương 4
61 THPT Sầm Sơn
62 THPT Thạch Thành 1
63 THPT Thạch Thành 2
64 THPT Thạch Thành 3
65 THPT Thạch Thành 4
66 THPT Thiệu Hoá
67 THPT Thọ Xuân 4
68 THPT Thọ Xuân 5
69 THPT Thường Xuân 2
70 THPT Thường Xuân 3
71 THPT Tĩnh Gia 1
72 THPT Tĩnh Gia 2
73 THPT Tĩnh Gia 3
74 THPT Tĩnh Gia 4
75 THPT Tô Hiến Thành
76 THPT Tống Duy Tân
77 THPT Triệu Sơn 1 27,5
78 THPT Triệu Sơn 2
79 THPT Triệu Sơn 3
80 THPT Triệu Sơn 4
81 THPT Triệu Sơn 5
82 THPT Vĩnh Lộc
83 THPT Yên Định 1
84 THPT Yên Định 2 24,5
85 THPT Yên Định 3

Điểm chuẩn vào 10 THPT Dân tộc nội trú

TT Tên trường Chỉ tiêu Điểm chuẩn Điểm NN đỗ
1 THPT Dân tộc Nội trú tỉnh 180 31.90 31.90
2 THPT DTNT Ngọc Lặc 180 26.00 26.00

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020

Điểm chuẩn vào lớp 10 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2020 được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT Thanh Hóa công bố chính thức.

Trường THPT chuyên Lam Sơn

MÔN CHUYÊN Điểm chuẩn
Chuyên Toán 35,50
Chuyên Vật lý 34,45
Chuyên Hóa 38,10
Chuyên Sinh 37,40
Chuyên Tin 38,10
Chuyên Ngữ văn 40,35
Chuyên Lịch sử 34,15
Chuyên Địa lý 35,20
Chuyên Tiếng Anh 36,55

Các trường THPT khác

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 các trường THPT trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm học 2020/2021 như sau:

TT Tên trường Điểm chuẩn Điểm NN đỗ
1 THCS và THPT Bá Thước 9.20 9.20
2 THCS&THPT Nghi Sơn 20.60 20.60
3 THCS&THPT Như Thanh 17.20 17.20
4 THCS&THPT Như Xuân 8.30 8.20
5 THCS&THPT Quan Hóa 13.00 13.00
6 THCS&THPT Quan Sơn 4.50 4.50
7 THCS&THPT Thống Nhất 12.90 12.90
8 THPT Ba Đình 6.30 6.30
9 THPT Bá Thước 7.70 7.70
10 THPT Bắc Sơn 9.00 9.00
11 THPT Bỉm Sơn 27.00 27.00
12 THPT Cầm Bá Thước 11.90 11.90
13 THPT Cẩm Thuỷ 1 11.70 11.70
14 THPT Cẩm Thuỷ 2 13.00 12.90
15 THPT Cẩm Thuỷ 3 12.50 12.50
16 THPT Chu Văn An 23.60 23.50
17 THPT Đặng Thai Mai 21.50 21.40
18 THPT Đào Duy Từ 32.40 32.40
19 THPT Đông Sơn 1 27.50 27.30
20 THPT Đông Sơn 2 21.20 21.20
21 THPT Hà Trung 21.70 21.70
22 THPT Hà Văn Mao 8.00 8.00
23 THPT Hàm Rồng 34.80 34.70
24 THPT Hậu Lộc 1 18.90 18.90
25 THPT Hậu Lộc 2 18.40 18.40
26 THPT Hậu Lộc 3 21.60 21.60
27 THPT Hậu Lộc 4 21.00 21.00
28 THPT Hoằng Hoá 2 27.20 27.20
29 THPT Hoằng Hoá 3 19.30 19.20
30 THPT Hoằng Hoá 4 27.10 26.90
31 THPT Hoàng Lệ Kha 17.90 17.90
32 THPT Lam Kinh 21.40 21.30
33 THPT Lang Chánh 2.90 2.90
34 THPT Lê Hoàn 16.50 16.50
35 THPT Lê Hồng Phong 19.10 19.00
36 THPT Lê Lai 5.00 5.00
37 THPT Lê Lợi 21.20 21.20
38 THPT Lê Văn Hưu 22.00 21.90
39 THPT Lương Đắc Bằng 24.70 24.70
40 THPT Mai Anh Tuấn 10.00 10.00
41 THPT Mường Lát 17.70 17.50
42 THPT Nga Sơn 6.70 6.70
43 THPT Ngọc Lặc 12.30 12.30
44 THPT Nguyễn Mộng Tuân 19.30 19.20
45 THPT Nguyễn Quán Nho 18.70 18.50
46 THPT Nguyễn Thị Lợi 19.60 19.50
47 THPT Nguyễn Trãi 28.80 28.80
48 THPT Như Thanh 20.30 20.20
49 THPT Như Thanh 2 11.50 11.50
50 THPT Như Xuân 9.10 8.90
51 THPT Như Xuân 2 8.10 8.10
52 THPT Nông Cống 1 17.10 17.10
53 THPT Nông Cống 2 19.90 19.90
54 THPT Nông Cống 3 14.90 14.70
55 THPT Nông Cống 4 17.50 17.50
56 THPT Quan Hoá 12.70 12.70
57 THPT Quan Sơn 6.90 6.90
58 THPT Quảng Xương 1 18.60 18.60
59 THPT Quảng Xương 2 18.50 18.50
60 THPT Quảng Xương 4 23.80 23.70
61 THPT Sầm Sơn 25.70 25.40
62 THPT Thạch Thành 1 19.50 19.40
63 THPT Thạch Thành 2 13.20 13.20
64 THPT Thạch Thành 3 17.90 17.70
65 THPT Thạch Thành 4 18.20 18.20
66 THPT Thiệu Hoá 12.90 12.90
67 THPT Thọ Xuân 4 12.40 12.40
68 THPT Thọ Xuân 5 20.90 20.80
69 THPT Thường Xuân 2 6.60 6.60
70 THPT Thường Xuân 3 4.60 4.60
71 THPT Tĩnh Gia 1 20.60 20.50
72 THPT Tĩnh Gia 2 23.50 23.50
73 THPT Tĩnh Gia 3 16.80 16.70
74 THPT Tĩnh Gia 4 15.40 15.30
75 THPT Tô Hiến Thành 24.10 24.00
76 THPT Tống Duy Tân 11.70 11.70
77 THPT Triệu Sơn 1 22.40 22.20
78 THPT Triệu Sơn 2 20.20 20.10
79 THPT Triệu Sơn 3 21.90 21.90
80 THPT Triệu Sơn 4 23.60 23.30
81 THPT Triệu Sơn 5 18.50 18.50
82 THPT Vĩnh Lộc 14.20 14.00
83 THPT Yên Định 1 16.00 16.00
84 THPT Yên Định 2 18.90 18.90
85 THPT Yên Định 3 14.50 14.50

Điểm chuẩn vào 10 THPT Dân tộc nội trú

TT Tên trường Chỉ tiêu Điểm chuẩn Điểm NN đỗ
1 THPT Dân tộc Nội trú tỉnh 180 31.90 31.90
2 THPT DTNT Ngọc Lặc 180 26.00 26.00

➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa

Chỉ tiêu vào lớp 10 năm học 2021 – 2022 tỉnh Thanh Hóa

Điểm chuẩn lớp 10 2019

TRƯỜNG MÔN CHUYÊN NV1
Trường THPT chuyên Lam Sơn Toán 36,1
Vật lý 35,5
Hóa 37,15
Sinh 37
Tin 37,7
Ngữ văn 39,15
Lịch sử 31,2
Địa lý 33,15
Tiếng Anh 39,25

Điểm chuẩn DỰ KIẾN của các trường THPT trong tỉnh Thanh Hóa năm 2019:

TRƯỜNG Điểm chuẩn đầu vào
Bá Thước 9,4
Cầm Bá Thước 8,4
Tĩnh Gia 1
Tĩnh Gia 2
Tĩnh Gia 3 21,3
Hậu Lộc 1
Hậu Lộc 2
Hậu Lộc 4
Sầm Sơn
Bỉm Sơn 30,2
Lưu Đình Chất
Lê Viêt Tạo
Lê Hồng Phong
Mai Anh Tuấn 10,00
Lê Văn Linh
Nguyễn Trãi 30,8
Đào Duy Từ 32,3
Tống Duy Tân
Nguyễn Thị Lợi
Yên Định 1 12,40
Yên Định 2
Hoàng Lệ Kha 12,7
Đông Sơn 1 24,1
Quảng Xương 1 29,2
Quảng Xương 2 20,10
Đặng Thai Mai
Lê Văn Hưu 22,00
Dân tộc Nội trú Thanh Hóa
Hàm Rồng 36,5
Tô Hiến Thành 26,9
Triệu Sơn 1
Triệu Sơn 2
Triệu Sơn 3
Triệu Sơn 4
Triệu Sơn 5
Nguyễn Xuân Nguyên
Lam Kinh
Tô Vĩnh Diện
Thạch Thanh 1
Hà Trung
Hoằng Hóa 2 26,5
Dương Đình Nghệ
Hoằng Hóa 4 23,2
Lương Đắc Bằng 19,8
Quan Sơn 24,70
Quan Hóa 6,3
Như Thanh 7,6
Lê Lợi 21,20
Như Xuân 5,2
Mường Lát 4,6

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2018

TRƯỜNG MÔN CHUYÊN NV1
Trường THPT chuyên Lam Sơn Toán 34,25
Vật lý 37
Hóa 35,9
Sinh 39,8
Tin 35,15
Ngữ văn 36,6
Lịch sử 34,3
Địa lý 33,8
Tiếng Anh 39,15

Điểm chuẩn các trường trong tỉnh:

TRƯỜNG NV1
Bá Thước 17,5
Tĩnh Gia 1 18
Tĩnh Gia 2
Tĩnh Gia 3 17,5
Hậu Lộc 1
Hậu Lộc 2
Hậu Lộc 4
Sầm Sơn
Lưu Đình Chất
Lê Viêt Tạo
Lê Hồng Phong 23,5
Mai Anh Tuấn
Lê Văn Linh
Nguyễn Trãi 33,8 (+6 bạn 33,7)
Đào Duy Từ
Tống Duy Tân
Nguyễn Thị Lợi 24,8
Yên Định 1 29,0
Yên Định 2 22,3
Hoàng Lệ Kha
Đông Sơn 1
Quảng Xương 1 30,4
Quảng Xương 3 30,4
Đặng Thai Mai
Lê Văn Hưu 26.80
Dân tộc Nội trú Thanh Hóa
Hàm Rồng 35,4
Tô Hiến Thành
Triệu Sơn 1 25,8
Triệu Sơn 2
Triệu Sơn 3 23,1
Triệu Sơn 4
Triệu Sơn 5
Nguyễn Xuân Nguyên
Lam Kinh 28,5
Tô Vĩnh Diện
Thạch Thanh 1
Hà Trung
Hoằng Hóa 2
Dương Đình Nghệ
Hoằng Hóa 4 28
Lương Đắc Bằng 30

Điểm chuẩn vào lớp 10 2016/2017 Thanh Hóa

TRƯỜNG NV1
Tĩnh Gia 2 22
Hậu Lộc 1 21
Hậu Lộc 2 16
Hậu Lộc 4 18
Sầm Sơn 27.5
Lưu Đình Chất 20
Lê Viêt Tạo 19.5
Lê Hồng Phong 21.5
Mai Anh Tuấn 22
Lê Văn Linh 15.5
Nguyễn Trãi 27
Đào Duy Từ 32.75
Tống Duy Tân 14.75
Nguyễn Thị Lợi 17.5
Yên Định 1 23.25
Hoàng Lệ Kha 12
Đông Sơn 1 25.25
Quảng Xương 3 21.75
Đặng Thai Mai 16
Lê Văn Hưu 17
Dân tộc Nội trú Thanh Hóa 31.25
Hàm Rồng 32.25
Tô Hiến Thành 20.75
Tĩnh Gia 3 18
Triệu Sơn 4 20.25
Triệu Sơn 2 24.5
Triệu Sơn 3 20.5
Triệu Sơn 5 15.5
Nguyễn Xuân Nguyên 21.5
Quảng Xương 1 26.75
Lam Kinh 16.5
Tô Vĩnh Diện 20.75
Thạch Thanh 1 17.5
Hà Trung 20.5
Hoằng Hóa 2 21.5
Dương Đình Nghệ 19.75
Tĩnh Gia 1 20.75
Hoằng Hóa 4 21.5

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa qua các năm!

Tag: điểm chuẩn vào lớp 10 thanh hóa 2020-2021

Source: https://doctailieu.com/diem-chuan-lop-10-tinh-thanh-hoa

0 ( 0 voted )

Cẩm nang Hải Phòng

https://camnanghaiphong.vn
Cẩm nang Hải Phòng là mạng xã hội cho mọi người cùng nhau chia sẻ thông tin về du lịch, văn hóa, ẩm thực và tất tần tật về thành phố cảng đầy tự hào.

Bải viết liên quan

View more